Bảng giá lắp đặt kho lạnh – Kho lạnh Nam Bắc

Trải qua nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực công nghệ điện lạnh cùng các chuyên gia lành nghề. Chúng tôi đã thực hiện nhiều dự án tại khắp các tỉnh thành trong cả nước và nhận được sự hài lòng từ phía khách hàng từ quy trình cho đến chất lượng sản phẩm.

Bảng giá lắp đặt kho lạnh luôn là câu hỏi được rất nhiều quý khách hàng quan tâm khi có nhu cầu lắp đặt kho lạnh tại Kho lạnh Nam Bắc. Đừng quá lo lắng, chi phí tại công ty chúng tôi sẽ luôn được cân đối cho từng loại sản phẩm và luôn đảm bảo các yếu tố về mặt thời gian cũng như chất lượng tốt nhất.

Bảng giá lắp đặt kho lạnh – Kho lạnh Nam Bắc

Loại kho lạnh cần sử dụng là loại nào?

Dịch vụ thiết kế kho lạnh uy tín nhất Hà Nội

Các tiêu chí ảnh hưởng đến giá lắp đặt kho lạnh

  • Loại kho lạnh mà quý khách lựa chọn là loại nào?
  • Quy mô, kích thước, thể tích và cấu trúc kho lạnh. Công suất kho lạnh, điện thế và nhiệt độ cần sử dụng là bao nhiêu?
  • Nhiệt độ trong kho lạnh yêu cầu
  • Thời gian cấp lạnh cho hàng hóa ( nếu có )
  • Hệ thống bên trong kho lạnh bảo quản, xây dựng các buồng ra sao? Việc lựa chọn loại vật tư kho lạnh như thế nào để tránh các tổn thất trong quá trình sử dụng.
  • Và theo yêu cầu riêng cụ thể của từng khách hàng…

Dịch vụ lắp đặt kho lạnh tại Kho Lạnh Nam Bắc

Với chất lượng uy tín, chuyên nghiệp và được sự tín nhiệm của nhiều khách hàng. Chúng tôi đã thi công lắp đặt các loại kho lạnh có sức chứa hàng nghìn tấn hàng trở lên đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách trên toàn quốc:

  • Lắp đặt kho lạnh bảo quản thủy hải sản, bảo quản nông sản và các loại thực phẩm, rau củ quả, hoa tươi, kem, đá,…
  • Thi công, lắp đặt kho cấp đông, hầm đông gió để sử dụng trong ngành chế biến

Hình ảnh kho lạnh thiết kế 3D

Kho lạnh bảo quản thực phẩm và những điều cần biết

  • Lắp đặt các loại tấm cách nhiệt cấp  khác nhau như Panel PU, Panel PES,…
  • Thiết kế, thi công các loại kho lạnh công nghiệp và sửa chữa hệ thống lạnh
  • Và rất nhiều loại kho bảo quản thiết kế hệ thống lạnh khác…

Cùng đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề, chuyên môn cao và nhiệt huyết và tận tâm với công việc. Chúng tôi có quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ nghiêm ngặt nên các thông số kỹ thuật trong hệ thống kho lạnh luôn đảm bảo vận hành trơn tru.

Bảng giá tham khảo và chi phí một số kích thước kho lạnh 

·         BẢNG GIÁ MỘT LOẠI KHO LẠNH THÔNG DỤNG

·         A. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ DƯƠNG (EPS)

·         Loại Panel EPS hai mặt tôn COLORBOND dày 100mm

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1ASD

2 x 2 x 2

8

1

220

0 -> +5oC

48,200,000

2ASD

3 x 2 x 2

12

1.5

220

0 -> +5oC

64,500,000

3ASD

4 x 2 x 2

16

2

220

0 -> +5oC

69,500,000

4ASD

5 x 3 x 2

30

3

220

0 -> +5oC

96,900,000

1BSD

3 x 3 x 2.5

22.5

2

220

0 -> +5oC

79,800,000

2BSD

4 x 3 x 2.5

30

3

220

0 -> +5oC

98,600,000

3BSD

5 x 3 x 2.5

37.5

4

380

0 -> +5oC

117,000,000

1CSD

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

6

380

0 -> +5oC

149,600,000

1DSD

10 x 4 x 2.7

108

10

380

0 -> +5oC

199,000,000

C. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ ÂM (EPS)

·         Loại Panel EPS hai mặt Tôn Colorbond dầy 175mm.

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1ASA

2 x 2 x 2

8

1.5

220

0 -> -20oC

59,000,000

2ASA

3 x 2 x 2

12

2

220

0 -> -20oC

68,300,000

3ASA

4 x 2 x 2

16

2.5

220

0 -> -20oC

78,600,000

4ASA

5 x 3 x 2

30

4

220

0 -> -20oC

97,400,000

1BSA

3 x 3 x 2.5

22.5

3

220

0 -> -20oC

91,900,000

2BSA

4 x 3 x 2.5

30

4

220

0 -> -20oC

104,400,000

3BSA

5 x 3 x 2.5

37.5

5

380

0 -> -20oC

122,400,000

1CSA

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

10

380

0 -> -20oC

175,200,000

1DSA

10 x 4 x 2.7

108

15

380

0 -> -20oC

242,400,000

·     BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ ÂM (PU)

·         Loại Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 100mm có khóa Camlock.

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1AUA

2 x 2 x 2

8

1.5

220

0 -> -20oC

66,000,000

2AUA

3 x 2 x 2

12

2

220

0 -> -20oC

74,000,000

3AUA

4 x 2 x 2

16

2.5

220

0 -> -20oC

85,700,000

4AUA

5 x 3 x 2

30

4

220

0 -> -20oC

117,500,000

1BUA

3 x 3 x 2.5

22.5

3

220

0 -> -20oC

140,700,000

2BUA

4 x 3 x 2.5

30

4

220

0 -> -20oC

155,000,000

3BUA

5 x 3 x 2.5

37.5

5

380

0 -> -20oC

175,100,000

1CUA

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

10

380

0 -> -20oC

194,600,000

1DUA

10 x 4 x 2.7

108

15

380

0 -> -20oC

270,700,000

Ghi chú:

– Đơn giá trên đã bao gồm: Vật tư lắp đặt, cửa INOX đúc foam, Máy làm lạnh, Tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật số,và Công lắp đặt.
– Ngoài ra chúng tôi còn có nhiều chủng loại PANEL cao cấp khác nhau, hai mặt bằng INOX và đúc foam (PU). Khi có nhu cầu về kho lạnh, quý khách hãy liên hệ với chúng tôi qúy khách sẽ hài lòng về giá cả và chất lượng.

Phải làm sao để lựa chọn dịch vụ cho thuê kho lạnh tại Hà Nội tốt nhất?

Ngoài ra, nếu khách hàng cần tư vấn giải pháp máy móc, kĩ thuật,  báo giá chi tiết và thiết kế 2D, 3D và bản vẽ Autocard……. thì có thể liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ.

Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Lạnh Nam Bắc

Địa Chỉ: Số 65 Phố Đại Linh, Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline : 0987.193.600 – 0982.471.141

Email: codienlanhnambac@gmail.com

 

Tin Liên Quan